Industrial L2+ 4 Port 10/100/1000T Ultra PoE + 1 Port 10/1001000T + 2-Port 100/1000 X SFP Managed switch – IGS-5225-4UP1T2S

(Chưa bao gồm VAT)

Mua ngay Đặt hàng nhanh

Thiết kế cho môi trường công nghiệp nặng

IGS-5225-4UP1T2S là thiết bi chuyển mạch lớp 2 hỗ trợ 4 cổng gigabit hỗ trợ Ultra PoE hỗ trợ lớp vỏ bảo vệ kim loại cho khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nặng. IGS-5225-4UP1T2S cung cấp khả năng chống nhiễu điên từ trên bề mặt và trong tủ điện

Thiết bị có khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -40 ~ 75 độ C, IGS-5225-4UP1T2S có thể được đặt trong các hoàn cảnh khó khăn hoặc treo tường để sử dụng không gian hiệu quả

download 30

Hỗ trợ chuẩn PoE 802.3bt công suất tới 60W trên 4 sợi

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ Ultra PoE cho các chuẩn IEEE 802.3af/at cung cấp nguồn trên 2 cặp xoắn đôi (mã pin 1, 2, 3 và 6) và (mã pin 4, 5, 7 và 8) cung cấp khả năng cấp nguồn đến 60W trên 4 sợi CAT5e/CAT6. IGS-5225-4UP1T2S có thể cung cấp đến 60W cho mỗi thiết bị nhận nguồn từ xa. Cấp nguồn gấp đôi chuẩn 802.3at thông thường đáp ứng cho việc cấp nguồn:

• Cấp nguồn PoE cho camera PTZ

• Bất kỳ thiết bị mạng cần nguồn cao hơn để hoạt động bình thường

• Hỗ trợ thin-client

• Hỗ trợ PC AIO quay bán hàng POS

• Hỗ trợ cấp nguồn cho thiết bị hiển thị quảng cáo

download 85

Đáp ứng PoE cho chế độ quản lý

Để đáp ứng nhu cầu cho nhiều thiết bị sử dụng khác nhau, IGS-5225-4UP1T2S cung cấp các mức lựa chọn khác nhau

• 60W UPOE PoE với mã pin (Pins 1, 2, 3, 6 + Pins 4, 5, 7, 8)

• 30W End-span PoE Power với mã pin (Pins 1, 2, 3, 6)

• 30W Mid-span PoE Power với mã pin (Pins 4, 5, 7, 8)

download 86

Hỗ trợ tính năng kiểm tra nguồn thông minh

IGS-5225-4UP1T2S được cấu hình để theo dõi kết nối tình trạng nguồn thông qua việc ping.Khi thiết bị nhận nguồn PoE ngừng hoạt động và không có hồi đáp, IGS-5225-4UP1T2S ẽ cấp nguồn lại và giúp thiết bị có thể hoạt động lại. Thiết bị cũng tăng cường độ tin cậy trên các thiết bị PoE sau khi reset lại việc cấp nguồn giảm thiểu việc quản trị

download 28

Lập lịch cấp nguồn PoE cho phép tiết kiệm năng lượng

Theo xu hướng tiết kiệm điện năng trên toàn thế giới và góp phần bảo vệ môi trường IGS-5225-4UP1T2S có thể kiểm soát việc cấp nguồn PoE bên cạnh việc sử dụng công suất cao. Tính năng lập lịch cho phép kích hoạt hoặc dừng kích hoạt cấp nguồn PoE trên mỗi cổng trong khoảng thời gian nhất định cho phép tiết kiệm điện và chi phí

Lập lịch tái chế sử dụng

IGS-5225-4UP1T2S cho phép cấp nguồn cho camera IP và các thiết bị phát sóng AP khởi động lại theo thời gian đã định. Hơn thế nữa thiết bị sẽ làm giảm khả năng thiết bị bị lỗi do tràn bộ nhớ đệm

download 87

Dự phòng với mạch vòng, phục hồi nhanh với hệ thống giám sát

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ công nghệ dự phòng vòng và các tính năng phục hồi mạnh mẽ để ngăn chặn sự gián đoạn và xâm nhập từ bên ngoài. Thiết bị kết hợp công nghệ chống mạch vòng Redundant Ring, Spanning Tree Protocol (802.1w RSTP), ITU-T G.8032 ERPS và dự phòng nguồn cho phép thiết bị đáp ứng tính năng tự động hóa cao của hệ thống mạng trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt. IGS-5225-8P4S bảo vệ hệ thống mạng công nghiệp với khả năng tự phục hồi, được sử dụng để đáp ứng viêc khắc phục lỗi mach vòng và kiến trúc mesh. Khi hệ thống mạng bị gián đoạn, thời gian phục hồi nhanh khoảng 20ms giúp hệ thống mạng trở lai hoạt động bình thường

download 88

Hỗ trợ thông báo SMTP/SNMP

IGS-5225-4UP1T2S cung cấp chức năng thông báo sự kiện để giúp chuẩn đoán các sự cố bất thường khi có lỗi kết nối mạng hoặc khi khởi động lại

Bảo vệ hiệu quả báo động

IGS-5225 hỗ trợ tính năng cảnh báo khi có gì đó sai trên thiết bị chuyển mạch. Với ý tưởng này người quản trị sẽ không mất thời gian xử lý giúp tiết kiệm thời gian và nguồn nhân lực

Hỗ trợ các đầu kỹ thuật số vào / ra kết nối hệ thống cảnh báo

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ các đầu vào ra kỹ thuật số trên mặt trước. Hệ thống cảnh báo cho phép người dùng sử dụng các đầu kỹ thuật số vào ra để cập nhật thông tin từ thiết bị gắn ngoài , gửi cảnh báo đến nhà quản trị. Tính năng cảnh báo được kích hoạt khi kết nối trên cổng bị mất hay bị lỗi

download 89

Hỗ trơ quản lý linh hoạt và an toàn với tính năng định tuyến VLAN IPv4 và IPv6

Để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp, IGS-5225-4UP1T2S không chỉ cung cấp hiệu năng truyền dẫn cao và hiệu quả lớp 2, hỗ trợ định tuyến VLAN IPv4/IPv6 cho phép các VLAN khác nhau có thể giao tiếp với nhau với nhiều địa chỉ IP khác nhau, cho mục đích tốc độ cao quản lý linh hoạt và ứng dụng đơn giản

Đặc tính lớp 2 mạnh mẽ

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ các tính năng quản lý nâng cao : tính năng gộp cổng (port link aggregation) Q-in-Q VLAN, Rapid spanning tree, QoS từ lớp 2 đến lớp 4, kiểm soát băng thông và IGMP Snooping . Thiết bị hỗ trợ VLAN 802.1Q Tagged VLAN và nhóm VLAN tới 255. Thông qua tính năng gộp trên mỗi cổng cho phép tạo thành cổng trunk khi gộp nhiều cổng. Thiết bị cho phép hỗ trợ tới 12 nhóm và 4 cổng trunk và hỗ trợ dự phòng tốt

Quản lý hiệu quả

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ các phương thức quản lý như console, WEB, SNMP. Thông qua giao diện web cấu hình thiết bị cung cấp giao diện dễ sử dụng dễ cấu hình và quản lý chính xác. Cho quản lý bằng dòng lệnh, hỗ trợ telnet và cổng console. Hơn thế nữa thiết bị cũng có thể được quản lý từ xa thông qua giao thức SNMPv3 mã hóa nội dung tại mỗi phiên

download 90

Tính năng an ninh

IGS-5225-4UP1T2S hỗ trợ danh sách điều khiển truy cập ACL từ lớp 2 đến lớp 4 để áp dụng chính sách bảo mật cho các thiết bị đầu cuối. Thiết bị có thể ngăn chặn truy cập trong hệ thống mạng thông qua đia chỉ IP đích, cổng TCP/UDP. Thiết bị cũng hỗ trợ cơ chế xác thực 802.1X trên cổng hoặc theo địa chỉ MAC. Thiết bị cũng hỗ trợ VLAN đảm bảo an ninh truyền thông giữa các cổng. Nhờ vậy nhà quản trị có thể xây dựng hệ thống mạng bảo mật với thời gian và chi phí hợp lý

Giải pháp linh hoạt mở rộng

Thiết bị hỗ trợ 4 khe mini-Gbic hỗ trợ 2 tốc độ 100 Base-FX và 1000 Base-SX/LX SFP.cho kết nối cáp quang nhờ vậy người quản trị có thể được phép lựa chọn module SFP phù hợp với tốc độ phù hợp. Khoảng cách 550m cho cáp quang multimode hoặc hỗ trợ tới 10/50/70/120 km với cáp quang single mode hoăc WDM. Thiết bị rất phù hợp cho chuyển mạch trong hệ thống mạng doanh nghiệp

Cơ chế chuẩn đoán SFP

IGS-5225 hỗ trợ cơ chế chuẩn đoán SFP-DDM giúp nhà quản trị giám sát theo thời gian thực như tín hiệu quang vào và quang ra nhiệt độ và mức điện áp

download 91

Hỗ trợ giao thức 1588 cho mạng công nghiệp

IGS-5225 đáp ứng cho ứng dụng mạng viễn thông và mạng Ethernet hỗ trợ cung cấp dịch vụ MEF đáp ứng chuẩn IEEE 1588 và đồng bộ Ethernet

download 92

Mô hình ứng dụng

Mô hình cấp nguồn PoE trong môi trường công nghiệp

download 93

Hỗ trợ triển khai mạng PoE+

download 94

Đặc tính kỹ thuật

Những đặc tính chung

Tính năng vật lý

Hỗ trợ 4 cổng 10/100/1000 Base-T với tính năng cấp nguồn Ultra PoE

Hỗ trợ 1 cổng 10/100/1000 Base-T

Hỗ trợ 2 khe cắm SFP 10/100/1000 Base-X,

Một cổng RJ-45 cho quản lý và cấu hình quản trị

Tính năng PoE

Hỗ trợ cấp nguồn PoE end-span/mid-span

Hỗ trợ cấp nguồn tới 60W trên 4 sợi UTP

Tương thích với chuẩn IEEE 802.3af/at PoE

Hỗ trợ cấp nguồn PoE cho 4 IEEE 802.3af/IEEE 802.3at/Ultra PoE

Hỗ trợ công suất PoE trên mỗi cổng tới 72W

Hỗ trợ tổng công suất tới 240W

Hỗ trợ tính năng tự phát hiện thiết bị nhận nguồn PoE

Hỗ trợ mạch vòng ngăn chặn hiện tượng nhiễu điện

Khoảng cách xa đến 100m

Hỗ trợ các tính năng quản lý PoE

– Kiểm soát tổng công suất PoE

– Kích hoạt/ không kích hoạt tính năng PoE

– Kiểm soát chế độ admin PoE

– Kiểm soát chế độ ưu tiên PoE trên mỗi cổng

– Giới hạn nguồn PoE trên mỗi cổng

– Ngưỡng kiểm soát nhiệt độ

– Ngưỡng sử dụng nguồn PoE

– Kiểm tra thiệt bị nhận nguồn PoE còn kết nối

– Lập lịch poE

Tính năng PoE thông minh

– Đặt ngưỡng nhiệt độ

– Kiểm soát ngưỡng PoE

– Kiểm tra thiết bị nhận nguồn PoE

– Lâp lịch nhận nguồn PoE

Hỗ trợ môi trường công nghiệp

Hỗ trợ lớp vỏ nhôm IP30

Thiết kế gắn tường DIN RAIL

Hỗ trợ 48V~ 56V DC nguồn dự phòng

Hỗ trợ chế độ bảo vệ ESD 6000 V DC

Hỗ trợ dải nhiệt độ -40 ~ 75 độ C

Hỗ trợ đầu vào kỹ thuật số

2 DI

2DO

Tích hợp cảm biến vào hệ thống tự động

Thông báo thông qua email và SNMP

Tính năng lớp 3

Hỗ trợ 32 đường định tuyến và tổng định tuyến

Tính năng lớp 2

Ngăn chặn mất gói tin trong chế độ bán song công và IEEE 802.3x trong chế độ song công

Hỗ trợ kiến trúc store and Forward, lọc runt/CRC giới hạn những gói tin kích thước lớn tối ưu băng thông mạng

Hỗ trợ cơ chế điều khiển cơn bão quảng bá: Broadcast, Multicast, Unicast

Hỗ trợ VLAN

– IEEE 802.1Q Tagged VLAN

– Hỗ trợ nhóm 255 VLAN, lên 4094 VLAN IDs

– Provider Bridging (VLAN Q-in-Q) support (IEEE 802.1ad)

– Private VLAN Edge (PVE)

– Protocol-Based VLAN

– MAC-Based VLAN

– Voice VLAN

Hỗ trợ Spanning tree

– STP, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol

– RSTP, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol

– MSTP, IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol, spanning tree by VLAN

– BPDU Guard

Hỗ trợ tính năng gộp cổng

– 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)

– Cisco ether-channel (Static Trunk)

– Hỗ trơ tới 10 nhóm trunk groups, hỗ trợ 8 cổng trên mỗi nhóm

– Hỗ trợ băng thông 16Gbps

Hỗ trợ tính năng cổng sửa lỗi port-mirror

Hỗ trợ chống loop mạng

Hỗ trợ ERPS

QoS

Hỗ trợ giới hạn băng thông vào ra trên mỗi cổng

Hỗ trợ 8 hàng đợi

Hỗ trợ cơ chế phân loại lưu lượng

– IEEE 802.1p CoS

– IP TOS / DSCP / IP Precedence

– IP TCP/UDP

– Hỗ trợ chế độ phân loại lưu lượng trên mỗi cổng

Hỗ trợ WRR

Hỗ trợ kiểm soát QoS vào ra trên mỗi cổng

Phân loại lưu lượng trên mỗi cổng

DSCP

Multicast

Hỗ trợ IGMP Snoooping v1, v2, v3

Hỗ trợ MLD Snooping v1, v2

Hỗ trợ chế độ querier

Hỗ trợ MVR

Hỗ trợ IGMP snooping

Hỗ trợ MLD Snooping

Tính năng an ninh

Hỗ trợ cơ chế xác thực IEEE 802.1x trên cổng và địa chỉ Mac

Tích hợp radius client và radius server

Hỗ trợ xác thực truy cập TACACS+

Hỗ trợ xác thực RADIUS/ TACACS+

Hỗ trợ ACL

Hỗ trợ IP Address binding

Hỗ trợ DHCP Snooping

Hỗ trợ IP source guard

CHóng tấn công DoS

Tính năng quản lý

Hỗ trợ các tính năng quản lý: console, telnet, giao diện web, SNMP v1/v2, SSH, SSL và SNMP v3

Hỗ trợ 4 nhóm RMON

Hỗ trợ IP v6

Hỗ trợ TFTP Client

Hỗ trợ DHCP Relay/ DHCP Option 82

Hỗ trợ LLDP

Hỗ trợ phần mềm tìm kiếm thông minh Hỗ trợ NTP

Hỗ trợ tải phiên bản firmware thông qua HTTP/ TFTP

Hỗ trợ cơ chế chuẩn đoán DDM-SFP

Hỗ trợ tiện ích LANET Smart Discovery

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
Copper Ports 5 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports
SFP/mini-GBIC Slots 2 1000BASE-SX/LX/BX SFP interfaces (Port-6 to Port-7)
Compatible with 100BASE-FX SFP
PoE Injector Port 4 ports with Ultra PoE/802.3at/af PoE injector function with Port-1 to Port-4
Console 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1)
Switch Architecture Store-and-Forward
Switch Fabric 14Gbps/non-blocking
Throughput (packet per second) 10.42Mpps@ 64 bytes packet
Address Table 8K entries, automatic source address learning and aging
Shared Data Buffer 4Mbits
Flow Control IEEE 802.3x pause frame for full-duplex
Back pressure for half-duplex
Jumbo Frame 9Kbytes
Reset Button < 5 sec: System reboot
> 5 sec: Factory default
ESD Protection 6KV DC
Enclosure IP30 aluminum case
Installation DIN rail kit and wall-mount kit
Connector Removable 6-pin terminal block for power input
Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2
Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface
Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND
Alarm One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC
DI/DO 2 Digital Input (DI):
Level 0: -24V~2.1V (±0.1V)
Level 1: 2.1V~24V (±0.1V)
Input load to 24V DC, 10mA max.
2 Digital Output (DO):
Open collector to 24V DC, 100mA max.
LED Indicator System:
Power 1 (Green)
Power 2 (Green)
Fault Alarm ( Red )
Ring (Green)
Ring Owner (Green)
DIDO ( Red )
Per 10/100/1000T RJ45 Ports:
100 LNK/ACT (Orange)
1000 LNK/ACT (Green)
Per SFP Interface:
100 LNK/ACT (Orange)
1000 LNK/ACT (Green)
Per PoE Port:
Ultra 60W PoE-in-use x 1 (Green)
802.3at/af PoE-in-use x1 (Orange)
PoE Usage:
60W, 120W, 180W, 240W (Green)
Dimensions (W x D x H) 72 x 107 x 152 mm
Weight 1050g
Power Requirements Dual 48~56V DC (>52V DC for PoE+ output recommended)
Power Consumption Max. 6.6 watts/22.52BTU (Power on without any connection)
Max. 282 watts/962.22BTU (Full loading with Ultra PoE function)
Power Over Ethernet
PoE Standard IEEE 802.3af/802.3at/Ultra PoE PSE
PoE Power Supply Type End-span/Mid-span/UPoE
PoE Power Output IEEE 802.3af Standard
– Per port 48V~52V DC (depending on the power supply), max. 15.4 watts
IEEE 802.3at Standard
– Per port 52V~56V DC (depending on the power supply), max. 36 watts
Ultra PoE
– Per port 48V~56V DC (depending on the power supply), max. 72 watts
Power Pin Assignment End-span: 1/2(-), 3/6(+)
Mid-span: 4/5(+), 7/8(-)
UPoE: 1/2(-), 3/6(+),4/5(+), 7/8(-)
PoE Power Budget 240W maximum (depending on power input)
PoE Ability PD @ 15 watts 4 units
PoE Ability PD @ 30 watts 4 units
PoE Ability PD @ 60 watts 4 units
Layer 2 Function
Basic Management Interfaces Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c
Secure Management Interfaces SSH, SSL, SNMP v3
Port Configuration Port disable/enable
Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection
Flow control disable/enable
Port Status Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status,
auto negotiation status, trunk status
Port Mirroring TX/RX/both
1 to 1 monitor
VLAN 802.1Q tagged based VLAN, up to 255 VLAN groups
Q-in-Q tunneling
Private VLAN Edge (PVE)
MAC-based VLAN
Protocol-based VLAN
Voice VLAN
MVR (Multicast VLAN Registration)
Up to 255 VLAN groups, out of 4095 VLAN IDs
Link Aggregation IEEE 802.3ad LACP/static trunk
Supports 3 trunk groups with 3 ports per trunk group
QoS Traffic classification based, strict priority and WRR
8-level priority for switching
– Port number
– 802.1p priority
– 802.1Q VLAN tag
– DSCP/TOS field in IP packet
IGMP Snooping IGMP (v1/v2/v3) snooping, up to 255 multicast groups
IGMP querier mode support
MLD Snooping MLD (v1/v2) snooping, up to 255 multicast groups
MLD querier mode support
Access Control List IP-based ACL/MAC-based ACL
Up to 123 entries
Bandwidth Control Per port bandwidth control
Ingress: 500Kb~1000Mbps
Egress: 500Kb~1000Mbps
SNMP MIBs RFC 1213 MIB-II
RFC 1493 Bridge MIB
RFC 1643 Ethernet MIB
RFC 2863 Interface MIB
RFC 2665 Ether-Like MIB
RFC 2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9)
RFC 2737 Entity MIB
RFC 2618 RADIUS Client MIB
RFC 2933 IGMP-STD-MIB
RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB
IEEE 802.1X PAE
LLDP
MAU-MIB
Layer 3 Function
IP Interfaces Max. 8 VLAN interfaces
Routing Table Max. 32 routing entries
Routing Protocols IPv4 software static routing
IPv6 software static routing
Standards Conformance
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Stability Testing IEC60068-2-32 (free fall)
IEC60068-2-27 (shock)
IEC60068-2-6 (vibration)
Standards Compliance IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX
IEEE 802.3z Gigabit SX/LX
IEEE 802.3ab Gigabit 1000T
IEEE 802.3x flow control and back pressure
IEEE 802.3ad port trunk with LACP
IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.1Q VLAN tagging
IEEE 802.1X Port Authentication Network Control
IEEE 802.1ab LLDP
IEEE 802.3af Power over Ethernet
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
IEEE 802.3bt Power over Ethernet ready
RFC 768 UDP
RFC 793 TFTP
RFC 791 IP
RFC 792 ICMP
RFC 2068 HTTP
RFC 1112 IGMP v1
RFC 2236 IGMP v2
Environment
Operating Temperature -40 ~ 75 degrees C
Storage Temperature -40 ~ 85 degrees C
Humidity 5 ~ 95% (non-condensing)

 

Thông tin đặt hàng

IGS-5225-4UP1T2S Industrial L2+ 4-Port 10/100/1000T Ultra PoE + 1-Port 10/100/1000T + 2-Port 100/1000X SFP Managed Switch
1 đánh giá cho Industrial L2+ 4 Port 10/100/1000T Ultra PoE + 1 Port 10/1001000T + 2-Port 100/1000 X SFP Managed switch – IGS-5225-4UP1T2S
5.0 Đánh giá trung bình
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Industrial L2+ 4 Port 10/100/1000T Ultra PoE + 1 Port 10/1001000T + 2-Port 100/1000 X SFP Managed switch – IGS-5225-4UP1T2S
  1. Vương Minh Tú Đã mua tại mangthanhcong.vn

    Giao hàng trong vòng 24h, không thể tin được! Sản phẩm sử dụng tốt, rất đáng đồng tiền.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

0914453166