ICG-2420-LTE – Industrial 4G LTE Cellular Gateway with 4-Port 10/100TX (2 SIM Card Slots, 2 RS232, 1 RS485, DI/DO, -20~70 degrees C)

(Chưa bao gồm VAT)

Mua ngay Đặt hàng nhanh

Với khả năng vận chuyển trên toàn quốc và giao hàng trong ngày tại HCM, chúng tôi cam kết đem đến sự thuận tiện và tin cậy cho bạn. Đặc biệt, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng đến các nước lân cận như Cam, Lào và nhiều quốc gia khác. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự chuyên nghiệp và nhanh chóng từ dịch vụ của chúng tôi!

Tạo kết nối mạng dễ dàng với kết nối di động 4G LTE

Dòng sản phẩm ICG-2420-LTE PLANET là gateway di động có độ tin cậy cao và an toàn cho mạng công nghiệp. Với bốn cổng Ethernet (3 LAN và 1 WAN) và 4G LTE (Long Term Evolution), ICG-2420-LTE cung cấp kết nối di động cho ít nhất 3 thiết bị. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ công nghệ LTE 2×1 DL MIMO có thể đạt tốc độ tải xuống (DL) lên tới 150Mbps và tốc độ tải lên (UL) là 50Mbps. Cellular Gateway cũng hỗ trợ kết nối đa băng tần bao gồm LTE FDD/TDD, WCDMA và GSM cho một loạt các ứng dụng và nền tảng machine-to-machine (M2M) kết nối các loại thiết bị trên hệ thống mạng. ICG-2420-LTE được thiết kế đặc biệt cho việc triển khai mạng di động công nghiệp với phạm vi nhiệt độ rộng từ -20 đến 70 độ C.

download 51 download 22

Thiết kế gắn được 2 thẻ SIM

Để tăng cường độ tin cậy, dòng sản phẩm ICG-2420-LTE được trang bị hai khe cắm SIM hỗ trợ đổi dự phòng và chuyển vùng đảm bảo kết nối không bị gián đoạn. Thiết bị cung cấp cách dễ dàng và linh hoạt để người dùng tạo ra một thiết bị chia sẻ mạng tức thời thông qua 4G LTE bất cứ khi nào, ở đâu.

download 52

Giải pháp VPN tiết kiệm chi phí

ICG-2420-LTE cung cấp tính năng bảo mật dữ liệu và quyền riêng tư để truy cập và trao đổi dữ liệu nhạy cảm nhất. Khả năng kết nối VPN của dòng ICG-2420-LTE bao gồm chức năng OpenVPN và IPSec VPN với mã hóa DES/3DES/AES và xác thực MD5/SHA-1 giúp kết nối được chia sẻ an toàn và linh hoạt hơn. IPSec VPN tạo đường riêng trên Internet một cách an toàn đối với doanh nghiệp.

download 54

Giải pháp quản lý cho các thiết bị hỗ trợ RS232/RS485

Giao diện RS232/RS485 của PLANET ICG-2420-LTE có thể chuyển qua mạng Fast Ethernet. Thiết bị có thể hoạt động như một máy chủ ảo hoặc máy khách có thể quản lý thiết bị IP-based nối trực tiếp. ICG-2420-LTE giúp tiết kiệm thời gian của quản trị viên trong việc phát hiện và định vị sự cố mạng, thay vì kiểm tra cáp và thiết bị.

download 59

Chức năng quản lý nâng cao

Đối với các tính năng quản lý mạng, dòng sản phẩm ICG-2420-LTE cung cấp các chức năng như máy chủ DHCP, DMZ và Port Forwarding, cũng như các chức năng bảo mật đầy đủ bao gồm chuyển đổi địa chỉ mạng (NAT), lọc IP/URL/MAC. Dòng sản phẩm ICG-2420-LTE có đặc điểm chuyển đổi kết nối 4G và WAN, có thể tự động chuyển sang kết nối WAN dự phòng, ổn định để người dùng luôn có khả năng truy cập trực tuyến.

Quản lý bảo mật và thân thiện với người dùng

Để quản lý hiệu quả, dòng sản phẩm ICG-2420-LTE được trang bị giao diện quản lý theo dòng lệnh, web và SNMP. Với giao diện quản lý web, ICG-2420-LTE cung cấp khả năng cấu hình và quản lý độc lập, dễ sử dụng. ICG-2420-LTE hỗ trợ SNMP và thiết bị được quản lý thông qua bất kỳ phần mềm quản lý nào dựa trên giao thức SNMP v1 hoặc v2. Hơn nữa, dòng sản phẩm ICG-2420-LTE cung cấp khả năng quản lý an toàn từ xa bằng cách hỗ trợ kết nối SSHv2 và SNMP v3, nội dung gói tin được mã hóa ở mỗi phiên.

download 60

Hỗ trợ IPv6/IPv4 dual stack

ICG-2420-LTE hỗ trợ cả 2 giao thức IPv4 và IPv6. Khi nhiều thiết bị mạng đang phát triển và nhu cầu về địa chỉ lớn hơn, bảo mật cao hơn, dòng ICG-2420-LTE là giải pháp tốt nhất kết nối với mạng IPv6 cho các ứng dụng 4G LTE và các kết nối trực tiếp

Mô hình ứng dụng

Giải pháp kết nối di động 4G LTE

download 61

download 62

Đặc tính kỹ thuật

Cổng vật lý

· Hỗ trợ 3 cổng LAN RJ45 10/100BASE-TX tự động điều chỉnh, tự động nhận cáp chéo MDI/MDI-X

· Hỗ trợ 1 Cổng WAN RJ45 10/ 100BASE-TX tự động điều chỉnh, auto MDI / MDI-X

· Trang bị 2 ăng-ten 4G LTE 2dBi

· Có 2 khe cắm thẻ SIM

· Hỗ trợ 3 cổng console (2 RS232 và 1 RS485)

– COM1 (RS232 để quản lý và thiết lập, cấu hình)

– COM2 (RS232 cho thiết bị nối tiếp từ xa)

– COM3 (RS485 cho thiết bị nối tiếp từ xa)

· Một công tắc DIP để cải thiện truyền thông của mạng RS485

Giao diện di động

· Hỗ trợ kết nối đa dải tần với FDD LTE/TDD LTE/WCDMA/GSM/LTE Cat4

· Tích hợp 2 SIM dự phòng mạng

· Hai ăng-ten rời chống nhiễu sóng vô tuyến

· Đèn LED báo trạng thái kết nối và truyền dữ liệu

Phù hợp môi trường công nghiệp

· Vỏ nhôm IP40

· Thiết kế DIN-rail

· Công suất yêu cầu: 10 ~ 32V DC

· Hỗ trợ chống quá độ điện EFT cho công suất 2000V DC và chống tĩnh điện ESD Ethernet DC 6000V

· Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 70 độ C

Đầu vào và đầu ra tín hiệu số (Alarm)

· Đọc tín hiệu từ 2 chân digital (DI)

· 1 đầu ra tin hiệu số (Alarm)

· Tích hợp hệ thống cảm biến vào thông báo tự động

· Gửi thông báo qua SNMP trap

Các tính năng nâng cao

· Hỗ trợ vùng DMZ

· Hỗ trợ OpenVPN

· Hỗ trợ IPSec (3DES, AES128, AES196, AES256, MD5, SHA-1, SHA256)

· Hỗ trợ Modbus TCP (Chỉ có các chức năng với cổng COM3 RS485)

· Hỗ trợ Port Forwading

· Hỗ trợ Dynamic DNS và PLANET DDNS

· Hỗ trợ các kiểu kết nối WAN: DHCP client, IP tĩnh và PPPoE client

· Bảo mật kết nối mạng

– Bộ lọc IP

– Bộ lọc URL

– Bộ lọc MAC

Tính năng quản lý

· Hỗ trợ IPv4 và IPv6 dual stack

· Giao diện quản lý Switch

– Giao diện Console/Telnet

– Quản lý qua gaio diện web

– Hỗ trợ giao thức SNMP v1, v2c và v3

– Truy cập an toàn bằng SSHv2

· Quản lý địa chỉ IP/DNS IPv6

· Bảo trì hệ thống

– Upload Firmware qua HTTP

– Nút Reset để khởi động lại hệ thống hoặc thiết lập về cấu hình mặc định

– Lưu 2 ảnh firmware

· Hỗ trợ SNTP

· Hỗ trợ TR069

· System Log

· Remote system log

· SNMP trap cho thông báo cổng Link Up, Link Down

· Cấu hình sao lưu và khôi phục

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
Copper Ports 3 LAN 10/100BASE-TX RJ45 auto-MDI/MDI-X ports

1 WAN 10/100BASE-TX RJ45 auto-MDI/MDI-X port

Serial Interface 3 serial interfaces (2 RS232 and 1 RS485)

COM1 (RS232 for management and setup) (115200, N, 8, 1)

COM2 (RS232 TXD/RXD for remote serial device)

COM3 (RS485 D+/D- for remote serial device)

SIM Interface 2 SIM card slots with mini SIM card tray
Cellular Antenna 2 2dBi external antennas with SMA connectors for LTE
DI/DO Interface ■ 2 Digital Input (DI):

Level 0: 0V~3V (±0.1V)

Level 1: 10V~30V (±0.1V)

■ 1 Digital Output (alarm):

Open collector to 50V DC, 500mA (max.)

Connector Removable 3-pin terminal block for power input

Removable 11-pin terminal block for DI/DO and serial interface

Switch Architecture Store-and-Forward
Address Table 1K entries, automatic source address learning and aging
Flow Control IEEE 802.3x pause frame for full-duplex

Back pressure for half-duplex

Reset Button < 5 sec: System reboot

> 10 sec: Factory default

Surge Protection 2KV DC
ESD Protection 6KV DC
Enclosure IP40 aluminum case
Installation DIN rail kit
LED System:

SYS (Green)

Ethernet Interfaces (Port1-3 and WAN Port):

LNK/ACT (Green)

100 (Orange)

10 (off)

LTE SIM and Signal:

VPN (Green)

SIM1 and SIM2 (Green)

Cellular signal: High and low (Green)

Dimensions (W x D x H) 60 x 106 x 110 mm
Weight 452g
Power Requirements – DC 10~32V DC, 1A
Power Consumption 7 watts/24 BTU
Multi Band Supports
EU Model ■ FDD LTE B1/B3/B5/B7/B8/B20 (2100/1800/850/2600/900/800)

■ TDD LTE B38/B40/B41 (2600/2300/2500)

■ WCDMA B1/B5/B8 (2100/850/900)

■ GSM/EDGE B3/B8 (1800/900)

US Model ■ FDD LTE B2/B4/B12 (1900/AWS1700/700)

■ WCDMA B2/B4/B5 (1900/AWS1700/850)

LTE Data Rate 20MHz bandwidth: 150Mbps (DL), 50Mbps (UL)
Advanced Functions
VPN Tunnel Number

■ OpenVPN: 10

■ IPSec 12:

IPSec:

Encryption Algorithm: 3DES/AES128/AES196/AES256

Integrity Algorithm: MD5/SHA1/SHA256

Connection Types WAN DHCP Client

Static IP

PPPoE Client

Secure Network IP filter

URL filter

MAC filter

Other Supports demilitarized zone (DMZ)

Supports Modbus TCP (only functions with COM3 RS485)

Supports Port Forwarding

Supports Dynamic DNS and PLANET DDNS

Management
Basic Management Interfaces Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c, TR069
Secure Management Interfaces SSHv2, SNMPv3
SNMP MIBs RFC 1213 MIB-II

RFC 1643 Ethernet MIB

RFC 2665 Ether-Like MIB

RFC 4293 IP MIB

Standards Conformance
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Standards Compliance IEEE 802.3 10BASE-T

IEEE 802.3u 100BASE-TX

IEEE 802.3x flow control and back pressure

RFC 768 UDP

RFC 791 IP

RFC 792 ICMP

RFC 2068 HTTP

Environment
Operating Temperature: -20 ~ 70 degrees C

Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

Storage Temperature: -40 ~ 85 degrees C

Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

Thông tin đặt hàng

ICG-2420-LTE-EU Industrial 4G LTE Cellular Gateway with 4-Port 10/100TX (2 SIM Card Slots, 2 RS232, 1 RS485, DI/DO, -20~70 degrees C, LTE Band B1/B3/B5/B7/B8/B20/B38/B40/B41)
ICG-2420-LTE-US Industrial 4G LTE Cellular Gateway with 4-Port 10/100TX (2 SIM Card Slots, 2 RS232, 1 RS485, DI/DO, -20~70 degrees C, LTE Band B2/B4/B12)
Đánh giá ICG-2420-LTE – Industrial 4G LTE Cellular Gateway with 4-Port 10/100TX (2 SIM Card Slots, 2 RS232, 1 RS485, DI/DO, -20~70 degrees C)
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá ICG-2420-LTE – Industrial 4G LTE Cellular Gateway with 4-Port 10/100TX (2 SIM Card Slots, 2 RS232, 1 RS485, DI/DO, -20~70 degrees C)

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

0914453166