4 Port SIP VoIP Gateway (4 FXO) – VGW-400FO

(Chưa bao gồm VAT)

Mua ngay Đặt hàng nhanh

Với khả năng vận chuyển trên toàn quốc và giao hàng trong ngày tại HCM, chúng tôi cam kết đem đến sự thuận tiện và tin cậy cho bạn. Đặc biệt, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng đến các nước lân cận như Cam, Lào và nhiều quốc gia khác. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự chuyên nghiệp và nhanh chóng từ dịch vụ của chúng tôi!

Chi phí hiệu quả hiệu suất cao với truyền thông VoIP

Để xây dựng hệ thống VoIP với chi phí thấp, Planet giới thiệu ra thị trường dòng thiết bị dòng thiết bị voip gateway, VGW-400FO hỗ trợ cho môi trường doanh nghiệp với 4 cổng SIP. VGW-400FO hỗ trợ kết nối linh hoạt trong suốt quá trình truyền thông hợp nhất,hỗ trợ các thiết bị analog truyền thống như điện thoại, máy fax, modem, hệ thông voice mail và loa tai nghe. Thiết bị giúp cho các công ty tiết kiệm chi phí với những cuộc gọi đường dài, ví dụ những người lao động có thể thực hiện các cuộc gọi đường dài mà không bị mất phí. VGW-400FO cho phép cuộc gọi có thể chuyển đến bất kỳ ai bất kỳ địa điểm nào bên trong hệ thống Voice, cho phép các doanh nghiệp truyền thông hiệu quả và sắp xếp lịch công tác phù hợp

vgw 400fo 1

Hỗ trợ các tiêu chuẩn

VGW-400FO hỗ trợ SIP 2.0 RFC 3261 cho dễ dàng tích hợp với hệ thống VoIP. VGW-400FO cũng tương thích rộng với những thiết bị khác trong hê thống VoIP, cho phép cung cấp các dịch vụ đa phương tiện tốt hơn

vgw 400fo 2

Hỗ trợ các tính năng nâng cao

VGW-400FO hỗ trợ những tính năng nâng cao SIP Gateway đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc cho môi trường doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ 4 FXO với các thiết bị chuẩn SIP cho phép kết nối với 4 đường line điện thoại và thưc hiện cuộc gọi VoIP thông qua Internet và mạng VPN. Thiết bị này hoàn toàn phù hợp với tổng đài PABX cho phép thay đổi cuộc gọi VoIP mà không cần hệ thống cáp quay số mở rộng

VGW-400FO hỗ trợ các tính năng chuẩn SIP và nhiều tính năng lọc như 4 SIP Trunk, hỗ trợ IPv6 và IPv4, kế hoạch quay số linh hoạt và chuyển đổi tín hiệu hỗ trợ hai giao thức giao tiếp

vgw 400fo 3

An ninh chất lượng cao với VoIP

Thiết bị dễ dàng cung cấp chất lượng âm thanh nhờ triển khai QoS, 802.1QVLAN, IP TOS. Sử dụng thoại và dữ liệu với tính năng VLAN giúp đạt chất lượng tốt nhẩt

vgw 400fs 4

Hỗ trơ cuộc gọi theo ID

VGW-400FO hỗ trợ tính năng call ID trên cổng FXO và FXS, giúp người sử dụng xác định cuộc gọi và xác định số dễ dàng. Thiết bị cũng ngăn chặn cuộc gọi nặc danh nhờ tính năng chặn Cổng FXS có khả năng truyền ID cuộc gọi và cổng FXO nhận ID cuộc gọi. Cuộc gọi ID phù hợp với điện thoại analog và tổng đài PBX

vgw 400fs 5

Mô hình ứng dụng

vgw 400fo 6

Đặc tính kỹ thuật

Những đặc tính chung

Các điểm nổi bật

Hỗ trợ chuẩn SIP 2.0

Hỗ trọ IPv4 và IPv6

Hỗ trợ tới 4 dịch vụ SIP và gọi ID

Hỗ trợ tính năng HTTP và tính năng fax

Hỗ trợ các kế hoạch định tuyến, kế hoạch quay số, và SIP Trunk

Hỗ trợ các cuộc gọi khẩn cấp

Các tính năng Internet

Hỗ trợ IPv4 và IPv6

Hỗ trợ IPv6 cấu hình tự động

Hỗ trợ IPv4 và IPv6 với tính năng chuyển đổi dual stack

Hỗ trợ MAC Clone

Hỗ trợ các cuộc gọi ID

Hỗ trợ DDNS (Planet DDNS, Easy DDNS,DynDNS)

DNS Client

Hỗ trợ tường lửa Firewall

Hỗ trợ lọc theo địa chỉ URL/ địa chỉ IP/ đia chỉ MAC/ trên các cổng

Hỗ trợ tính năng Port Forwarding

Hỗ trợ tính năng điều khiển băng thông thiết lập mức độ ưu tiên băng thông tối đa

Hỗ trợ các ứng dụng SIP

Hỗ trợ phiên SIP Session Timer (RFC 400FO8)

Hỗ trợ phiên SIP Session Refresher: UAC hoặc UAS

Hỗ trợ mã hóa SIP Encryption

Hỗ trợ các chính sách Proxy vùng Outbound / STUN NAT

Hỗ trợ các SIP server chính và dự phòng

Hỗ trợ các tính năng gọi

Hỗ trợ kế hoạch gọi ngang hàng

Hỗ trợ 2 FXO cho kết nối đường PSTN

Hỗ trợ 2 FXS cho kết nối điện thoại thường analog hoặc tổng đài PABX

Hỗ trợ cuộc gọi ID ghi nhận DTMF (trước và sau một hồi chuông) và FSK (trước một hồi chuông) ETSI và Bellcore

Hỗ trợ gọi ID DTMF bắt đầu và dừng cấu hình BIT

Hỗ trợ cấu hình T.38 cho fax

Hỗ trợ dòng cấu hình FXO/FXS

Hỗ trợ hiển thi số ID cuộc gọi và số điện thoại gọi đến

Hỗ trợ tính năng đảo cực cuộc gọi cho phép thiết lập cuộc gọi và thanh toán

Hỗ trơ các chế độ VoIP qua FXO/ PSTN line: 1 quay số và 2 quay số

Hỗ trợ lựa chọn gọi ID theo chuẩn SIP

Hỗ trợ lựa chọn mã quốc cho chế độ cuộc gọi ID

Kế hoạch định tuyến

Hỗ trợ tiền tố và thời gian

Hỗ trợ chế độ ưu tiên/ mạch vòng / chuông đồng thời

Lập trình sẵn Cycle

Thông số kỹ thuật

Hardware
WAN 1 x 10/100Mbps RJ-45 port
LAN 1 x 10/100Mbps RJ-45 port
Voice 4 x RJ-11 connection (4 x FXS)
Protocols and Standard
Data Networking IPv4 (RFC 791) and IPv6
IPv6 auto configuration (RFC 4862)
IPv6 only, IPv4 only or dual stack
MAC address (IEEE 802.3)
MAC clone setting
Vendor Class ID
IP / ICMP / ARP / RARP / SNTP
Static IP
DHCP Client (RFC 2131), WAN port
DHCP Server, LAN port
NAT Server (RFC 1631)
PPPoE Client / DNS Client / TFTP Client
DDNS (Planet DDNS, Easy DDNS, DynDNS)
Firewall
URL / IP / MAC / Port Filter
Application Program Filter
Port Forwarding (TCP, UDP or both)
Bandwidth control (download and upload), maximum bandwidth priority setting
UPnP Server at LAN port
Behind NAT, use DMZ for NAT traversal
SNTP with time zone and Daylight Saving
TCP/UDP (RFC 793/768), RTP/RTCP (RFC 1889/1890), IPV4 ICMP (RFC 792)
VoIP VLAN Support 802.1Q, 802.1P
VLAN ID Range: 2 to 4094
VLAN Priority: 0 to 7 (Highest Priority)
QoS: DiffServ (RFC 2475), TOS (RFC 791, 1394)
Voice Gateway RFC 3261 compliance
Supports up to 4 SIP Trunks to Register
SIP UDP Protocol
Supports SIP compact Form
Supports SIP HOLD Type: Send Only, 0.0.0.0 or inactive
SIP Session Timer (RFC 4028)
SIP Session Refresher: UAC or UAS
SIP Encryption
MD5 Digest Authentication (RFC 2069 / RFC 2617)
Reliability of provision response PRACK (RFC 3262)
Early/Delay Media support
Offer/Answer (RFC 3264)
Message Waiting Indication (RFC 3842)
Event Notification (RFC 3265)
REFER (RFC 3515)
Supports Outbound Proxy
Supports Primary and Backup SIP Server
Supports STUN NAT Traversal
Supports “rport” parameter (RFC 3581)
Configure SIP local Port
SIP QoS Type: DiffServe or QoS
Accept Proxy Only : Yes or No
Audio Codec G.711 A-law/μ-law, G.729A, G.723.1 (6.3K, 5.3K)
Select voice codec priority : Local or Remote
Voice Payload size (ms) configuration
Silence Suppression
VAD/CNG
LEC : Line Echo Canceller
Max Echo Tail Length (G.168): 32, 64 and 128ms
Packet Loss Compensation
Automatic Gain Control
In-band/out of band DTMF (RFC 4733, RFC 2833 / SIP INFO)
Adaptive/Configurable Jitter Buffer
G.168 Acoustic Echo Cancellation
Configure RTP basic Port
RTP QoS Type : DiffServ or TOS
Phone Book (50 records) for peer to peer calls
Dialing Plan with drop, replace, Insert dialing digits
Selects first digit and inter digit timeout duration (Sec)
Selectable Call Progress Tone
Supports Specified Line Calling
Functions
Call Functions Supports Peer to Peer dialing
4-line FXS connects to analog phone set or PABX
Caller ID recognition DTMF (before/after 1st ring) and FSK (before 1st ring), ETSI and Bellcore
DTMF Caller ID start and stop BIT configurable
Tone Generation: Ring Back, Dial, Busy, call waiting, ROH, Warning, Holding, Stutter dial tone and disconnect tone
Configure Tone Frequency, Cadence, Level and Cycle
Select Tone specification by Country name List
Global Country Based Tone Specification
NAT Traversal support STUN, UPNP and Behind NAT
Out-Band DTMF with RFC 2833 and SIP Info
RFC2833 Payload type: 101 or 96
DTMF send out ON and OFF Time configure
DTMF incoming recognition Minimum ON and OFF time
DTMF Relay Volume configuration
T.38 FAX Volume configuration
Flash Time transmit via SIP Info (Enable or Disable)
Message Waiting Indication (Stutter Tone Notice)
Blocks Anonymous Call
Call Hold , Call Transfer
FXS Line Configuration Activates or deactivates : Line ID, Line Phone number
Polarity Reversal detection or generation for call establish and Billing
HOT Line to desired phone number
Plays voice file to incoming call
Repeats playing voice file counts
Self-recorded voice files to upload
Generates FLASH TIME to PSTN network
T.38 or FAX Relay Type
Incoming and outgoing dB value configurable
Dialing Answer Delay time to establish call path
Answers PSTN incoming call after how many ring cycles
Caller ID detection mode by Country selection
Outgoing SIP Caller ID Selection
Supports 4 SIP Trunk
Accepts desired SIP Proxy incoming calls Only
Flexible Routing Plan Prefix Match and Length
Priority Ring
Cyclic Ring
Simultaneous Ring
Programmable Hunting Cycle
Backup Routes with Digit Manipulation
Default Routes
Flexible Dial Plans Retrieves transfer call from 3rd party by dial code (default: *#)
Inter digit time out setting
First digit dial out delay time setting
End of dial keypad number
Dial Rule : Match dial prefix and maximum digits length (1-15)
Phone Book can be exported or imported
FXS Analog 2-wire interface Flash Time Detection: range from 80 to 800 ms
ON-HOOK Voltage -48Vdc
Configure Ring Cadence, Frequency and Voltage
Supports Polarity reversal for Billing
Service Up to 1 Kilo-meter distance to analog telephone set
Generate Current Drop Time (Open Loop Disconnect time)
Management Administrative Telnet CLI and HTTP, HTTPS
HTTP provision through MAC address
Multilingual Web User Interface
3 Levels of User Access Right with Password protection with different Web Language (Administrator, Supervisor and User)
HTTP/HTTPS Service Access limitation from WAN port
Configure Service ports at HTTP, HTTPS and telnet Services
Phone Debug Module: Device Control, Call Control, DB, Verbose
SIP Debug Module: Register, Call, SIP Message, Others
SNTP Debug Module
Device Debug Module
DSP Debug
Provides System Status Logs
Connect to external SYSLOG Server
Status display: Network, Line, SIP Trunk status
Diagnostics (debug through Syslog Event Notice)
Debug in real time by Telnet
Auto Provision via HTTP Server
SNMP v2 / Trap
Configuration Backup/Restore
Dual Firmware Image Backup
Reset to factory Default
Environments
Power Requirements 12V DC, 2A
Operating Temperature 0 ~ 45 degrees C
Operating Humidity 10~90% relative humidity, non-condensing
Weight 500 g
Dimensions (W x D x H) 175 x 32 x 126 mm
Emission CE, FCC, RoHS
Connectors Two 10/100Base-TX RJ-45 Ethernet ports
Four RJ-11 ports
DC power jack

Thông tin đặt hàng

VGW-400FO 4-Port SIP VoIP Gateway (4 FXO)
Đánh giá 4 Port SIP VoIP Gateway (4 FXO) – VGW-400FO
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá 4 Port SIP VoIP Gateway (4 FXO) – VGW-400FO

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

0914453166